Chúng tôi đã phát triển Prostar Whey trở thành một sản phẩm protein rất cần thiết cho bạn. Prostar Whey có dạng bột kem mịn - thậm chí trong nước. Prostar Whey chỉ có protein, không có carbs, lượng đường thấp giúp săn chắc cơ bắp, tiêu mỡ. Prostar Whey phù hợp với những người muốn săn cơ, người bị tiểu đường.
Prostar Whey là nhà vô địch hạng nặng cung cấp chất đạm Whey nguyên chất-Một tinh chất tinh tuý nhất được tách ra từ sữa trên dây chuyền công nghệ hiện đại của Ultimate Nutrition.
Đây là một sản phẩm hoàn hảo cho các vận động viên muốn bổ sung protêin vào khẩu phần ăn mà không muốn tăng thêm chất béo và cacbonhydrate.
Đây cũng là sản phẩm dành cho những người muốn bổ sung protein làm săn chắc cơ thể mà không tạo nên mỡ.
Loạt sản phẩm này dùng để hỗ trợ chức năng các cơ quan trong cơ thể người, có tác dụng dinh dưỡng, tạo cho cơ thể tình trạng thoải mái, tăng sức đề kháng và giảm bớt nguy cơ bệnh.
Hướng dẫn sử dụng:
1. Trẻ em từ 6 - 12 tuổi: pha 0,5 muỗng (14,2g) vào 150 ml nước hoặc sữa tươi. Uống 2 lần/ngày, sau bữa ăn 1 giờ. Sẽ tốt hơn khi pha trong máy say sinh tố.
2. Người lớn: pha 1 muỗng (28,4 gam) bột Prostar Whey vào 250 ml nước tinh khiết hoặc sữa không béo (sữa tươi) rồi khuấy đều. Nên dùng Ptostar Whey 2 lần/ngày sau các bữa ăn từ 30 phút đến 1 giờ. Vẫn đảm bảo các bữa ăn chính hàng ngày của bạn là điều cần thiết.
3. Đối với các vận động viên pha 1 muỗng (28,4 gam) bột Prostar Whey vào 250 ml nước tinh khiết hoặc sữa không béo (sữa tươi) rồi khuấy đều. Nên dùng 2 lần: 1 lần vào khoảng 30 phút trước các buổi tập và 30 phút sau khi tập. Những ngày không tập bạn vẫn nên dùng đều Prostar Whey.
BẢNG THÀNH PHẦN
Liều lượng: 1 muỗng ( khoảng 30g)
|
Liều lượng cho một lần uống
|
|
|
Calories 120
|
Calories từ chất béo 15
|
|
|
% Giá trị dinh dưỡng hàng ngày*
|
|
Tổng chất béo 1.5g
|
2%
|
|
Chất béo hoà tan 1g
|
5%
|
|
Trans Fat 0g
|
|
|
Cholesterol 20mg
|
7%
|
|
Sodium 50mg
|
2%
|
|
Tổng Carbohydrates 3g
|
1%
|
|
Chất xơ 0g
|
0%
|
|
Đường 2g
|
|
|
Protein 23g
|
46%
|
|
Vitamin A 2%
|
Vitamin C 0%
|
|
Calcium 20%
|
Iron 2%
|
* Phần trăm giá trị dựa trên 2,000 calorie diet. Tiêu chuẩn dinh dưỡng của bạn có thể cao hơn hoặc thấp hơn phụ thuộc vào nhu cầu calorie của bạn.
|
|
Calories:
|
2000
|
2500
|
|
Tổng lượng chất béo
|
Ít hơn
|
65g
|
80g
|
|
Sat Fat
|
Ít hơn
|
20g
|
25g
|
|
Cholesterol
|
Ít hơn
|
300mg
|
300mg
|
|
Sodium
|
Ít hơn
|
2400mg
|
2400mg
|
|
Total Carbohydrate
|
|
300g
|
375g
|
|
Chất xơ
|
|
25g
|
30g
|
|
Protein
|
|
50g
|
65g
|
Thành phần: Premium cold micro and ultra-filtrated whey protein (high protein concentrate and isolate), cocoa, soy lecithin, acesulfame potassium, hương vị vani tự nhiên và sucralose.
BẢNG AMINO ACID ĐIỂN HÌNH
|
|
|
|
L-Leucine
|
2937 mg
|
L-Arginine
|
419 mg
|
|
L-Isoleucine
|
1418 mg
|
L-Aspartic Acid
|
2359 mg
|
|
L-Valine
|
1099 mg
|
L-Cystine/Cystein
|
847 mg
|
|
L-Lysine
|
2436 mg
|
L-Alanine
|
1161 mg
|
|
L-Threonine
|
960 mg
|
L-Glutamic Acid
|
3879 mg
|
|
L-Methionine
|
471 mg
|
L-Glycine
|
434 mg
|
|
L-Phenylalanine
|
884 mg
|
L-Histidine
|
471 mg
|
|
L-Tryptophan
|
586 mg
|
L-Proline
|
950 mg
|
|
|
|
L-Serine
|
899 mg
|
|
|
|
L-Tyrosine
|
790 mg
|
Sản phẩm đã được công bố tiêu chuẩn chất lượng, vệ sinh, an toàn thực phẩm số: 4111/2006/YT-CNTC.