|
Công thức tăng cân tiên tiến cùng với hương vị tuyệt vời!

MUSCLE JUICE : 2,25 kg: 1,050,000 VNĐ và 4,75 kg: 2.000,000 VNĐ
2 hương vị: Sô cô la và Vani
Đây là sản phẩm tăng cân hương vị ngon nhất và nhiều calo nhất trên thị trường hiện nay.
MUSCLE JUICE là sản phẩm tăng cân của Ultimate Nutrition được cung cấp trên thị trường. Mỗi liều cung cấp cho cơ thể bạn 55g dinh dưỡng tổng hợp (được Biological Vlue-Bvz xác định). Không chứa axit, carbonhydrate tổng hợp (glucose polymers) và fructoza thuỷ tinh nguyên chất. Không sử dụng chất làm ngọt nhân tạo và soy protein.
Đây là sản phẩm hỗ trợ chức năng của các cơ quan trong cơ thể người, có tác dụng dinh dưỡng, tạo cho cơ thể tình trạng thoải mái, tăng sức đề kháng và giảm bớt nguy cơ bệnh. Tuy nhiên, thực phẩm này không phải là thuốc, không có tác dụng thay thế thuốc chữa bệnh.
Hướng dẫn sử dụng: mỗi muỗng xấp xỉ là 62,5 gram với giá trị calo tập trung là 255 calo/muỗng.
1. Trẻ em từ 10 tuổi: pha 1 - 1,5 muỗng bột với 150-200 ml nước tinh khiết, sữa tươi hoặc nước hoa quả. Uống 2 lần/ngày, uống giữa các bữa ăn sáng và tối.
2. Người lớn: pha 1,5 - 2 muỗng bột vào 300 ml nước tinh khiết hoặc sữa không béo (sữa tươi) rồi khuấy đều. Uống 2 lần/ngày, uống giữa các bữa ăn sáng và tối.
3. Các vận động viên: pha 4 muỗng với 533 ml nước tinh khiết hoặc sữa tươi. Tuỳ theo từng thời điểm, vào các chương trình tập thể dục của bạn, bạn có thể điều chỉnh liều dùng. Uống trước 30-45 phút trước khi tập và sau khi tập 1 tiếng. Hoa quả, mật ong, sữa chua hoặc thực phẩm khác có thể dùng được.
Thành phần: hợp chất protein (chất lỏng whey, chất tách Premium Whey protein, Calcium Caenten, Anbumin lòng trắng trứng), Fructoza thuỷ tinh, Medium Chain Triglycendes, bột tự nhiên và nhân tạo. Bao gồm: Trứng, sữa và đậu nành.
Bảng thành phần: Liều lượng: 4 muỗng (250g)
|
|
Một lần pha
|
% Tiêu chuần dinh dưỡng
|
Một lần pha trong 500ml
|
% Tiêu chuần dinh dưỡng
|
|
Calorie
|
990
|
|
1270
|
|
|
Calories từ chất béo
|
160
|
|
250
|
|
|
Tổng chất béo
|
18g
|
28%
|
28g
|
43%
|
|
Chất béo không tan
|
18g
|
90%
|
24g
|
120%
|
|
Trans Fat
|
0g
|
|
0g
|
|
|
Cholesterol
|
150mg
|
50%
|
190mg
|
64%
|
|
Natri
|
115mg
|
5%
|
380mg
|
16%
|
|
Tổng Carbohydrates
|
152g
|
51%
|
184g
|
61%
|
|
Chẩt xơ
|
0g
|
0%
|
0g
|
0%
|
|
Đường
|
60g
|
|
85g
|
|
|
Protein
|
55g
|
110%
|
71g
|
142%
|
|
Vitamin A
|
|
0%
|
|
20%
|
|
Vitamin C
|
|
0%
|
|
0%
|
|
Calcium
|
|
40%
|
|
100%
|
|
Sắt
|
|
8%
|
|
10%
|
* Phần trăm giá trị dựa trên 2,000 calorie diet. Tiêu chuẩn dinh dưỡng của bạn có thể cao hơn hoặc thấp hơn phụ thuộc vào nhu cầu calorie của bạn.
|
|
Calories:
|
2000
|
2500
|
|
Tổng chẩt béo
|
|
65g
|
80g
|
|
Sat Fat
|
Ít h ơn
|
20g
|
25g
|
|
Cholesterol
|
Ít h ơn
|
300mg
|
300mg
|
|
Natri
|
Ít h ơn
|
2400mg
|
2400mg
|
|
Tổng Carbohydrate
|
|
300g
|
375g
|
|
Chất xơ
|
|
25g
|
30g
|
|
Protein
|
|
50g
|
65g
|
Sản phẩm đã công bố tiêu chuẩn chất lượng, vệ sinh an toàn thực phẩm số: 4119/2006/YT-CNTC.
|